Enter a phrase above to search files and articles within the site.

Typically materials that are more than 5 years old will be archived
Displaying 1 - 20 of 29 results

Cirugía de reemplazo de cadera

https://www.niams.nih.gov/health-topics/hip-replacement-surgery

¿Qué es la cirugía de reemplazo de cadera? La cirugía de reemplazo de cadera es un procedimiento en el cual un cirujano realiza una incisión en el lado del muslo, extrae las partes enfermas de la articulación de la cadera y las reemplaza con partes artificiales nuevas. Estas partes imitan la forma en que funciona la articulación de una cadera normal. Las piezas pueden estar hechas de metal, plástico, cerámica o una combinación de estos materiales. Los objetivos de la cirugía de reemplazo de cadera incluyen: aliviar el dolor de la articulación de la cadera dañada o enferma, mejorar el

Artritis reactiva

https://www.niams.nih.gov/health-topics/reactive-arthritis

¿Qué es la artritis reactiva? La artritis reactiva es un tipo de artritis que ocurre cuando una infección causa dolor e hinchazón en las articulaciones. Por lo general, es una infección bacteriana en las vías urinarias, el aparato digestivo o los genitales la que desencadena la afección, aunque los síntomas de la artritis con frecuencia no comienzan sino hasta unas semanas después de que se haya recuperado de la infección. Las características más frecuentes de la artritis reactiva son inflamación de las articulaciones (especialmente las rodillas y los tobillos), los ojos y las vías urinarias, pero no a todas las

Dolor de espalda

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

¿Qué es el dolor de espalda? El dolor de espalda es uno de los problemas de salud más frecuentes en los Estados Unidos. Podría sentirse como un dolor leve y constante o como un dolor punzante y repentino. El dolor de espalda puede surgir debido a lo siguiente: Un accidente Una caída Por levantar un objeto pesado Por cambios que ocurren en la columna a medida que envejece Un trastorno o una afección de salud. El tratamiento depende de la causa y de los síntomas del dolor. Usted puede hacer algunas cosas para mejorar su salud y disminuir la posibilidad

요통 (Back Pain)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

요통은 무엇인가요? 요통은 미국에서 가장 흔한 의학적 문제 중의 하나입니다. 요통은 지속적인 둔통 또는 갑작스러운 예리한 통증처럼 느껴질 수 있습니다. 요통은 다음과 같은 것들의 결과일 수 있습니다. 사고. 낙상. 무거운 것을 들어올리기. 나이가 들어 감에 따라 척추에 일어나는 변화. 장애 또는 질병. 치료는 통증의 원인과 증상에 달려 있습니다. 귀하는 자신의 건강을 개선하고 만성(지속성) 요통이 생길 가능성을 낮추기 위한 일들을 하실 수 있습니다.

Đau lưng (Back Pain)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

Đau lưng là gì? Đau lưng là một trong những vấn đề sức khỏe phổ biến nhất ở Hoa Kỳ. Đau lưng có thể cảm thấy như là một cơn đau âm ỉ, liên tục hoặc cơn đau nhói, đột ngột. Đau lưng có thể là kết quả của: Tai nạn. Ngã. Nâng vật nặng. Những thay đổi xảy ra ở cột sống khi quý vị già đi. Rối loạn hoặc bệnh trạng. Việc điều trị phụ thuộc vào nguyên nhân và triệu chứng cơn đau của quý vị. Quý vị có thể làm một số điều để cải thiện

背痛 (Back Pain)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

何謂背痛? 背痛是美國最常見的醫療問題之一。背痛可能是連續鈍痛或突發的銳痛。背痛的病因可以是: 事故。 跌跤。 提舉重物。 隨著年齡的增長脊柱發生變化。 障礙或病症。 具體治療取決於疼痛的病因和症狀。可以做一些事情來改善健康狀況並降低出現慢性(長期)背痛的機率。

Pénfigo

https://www.niams.nih.gov/health-topics/pemphigus

¿Qué es el pénfigo? El pénfigo es una enfermedad poco frecuente que causa ampollas en muchas partes del cuerpo, incluida la piel y el interior de la boca, la nariz, la garganta, los ojos y los genitales. En el pénfigo, el sistema inmunitario ataca por error las células de la capa superior de la piel.

Artritis reumatoide

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

¿Qué es la artritis reumatoide? La artritis reumatoide es una enfermedad crónica (de larga duración) que afecta sobre todo a las articulaciones, como las que se encuentran en las muñecas, las manos, los pies, la columna vertebral, las rodillas y la mandíbula. La artritis reumatoide causa inflamación en las articulaciones, lo que origina: dolor, hinchazón, rigidez, pérdida de funciones. La artritis reumatoide es un trastorno autoinmunitario porque el sistema inmunitario ataca los tejidos sanos de las articulaciones. Por lo general, el sistema inmunitario ayuda a proteger al cuerpo de infecciones y enfermedades. La artritis reumatoide puede originarle un cansancio inusual

類風濕性關節炎 健康主題 (Rheumatoid Arthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

何謂類風濕性關節炎? 類風濕性關節炎 是一種慢性(長期)疾病,大多數情況下影響關節,例如腕關節、手、腳、脊柱、膝蓋和下頜。類風濕性關節炎造成的炎症可導致關節: 疼痛。 腫脹。 僵直。 喪失功能。 因為是免疫系統攻擊健康的關節組織,類風濕性關節炎是一種自身免疫性疾病。正常情況下,免疫系統幫助保護身體免於發生感染和疾病。 類風濕性關節炎可能讓您感覺異常疲倦,偶爾會發燒,而且食欲下降。類風濕性關節炎還可能造成心、肺、血液、神經、眼睛和皮膚的其他醫療問題。 治療可以幫助患者過上充實的生活。

건강 토픽: 류마티스 관절염 (Rheumatoid Arthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

류마티스 관절염은 무엇인가요? 류마티스 관절염은 손목, 손, 발, 무릎, 척추 그리고 턱 등 관절에 주로 영향을 미치는 만성(지속성) 질환입니다. 류마티스 관절염은 다음과 같은 증상으로 이어지는 염증을 관절에 일으킵니다. 통증. 부기. 뻣뻣함. 기능 상실. 류마티스 관절염은 면역체계가 건강한 관절 조직을 공격하기 때문에 자가면역질환입니다. 보통, 면역체계는 감염과 질환으로부터 인체를 보호하는 데 도움을 줍니다. 류마티스 관절염은 평소와 달리 피로감을 느끼고, 이따금 열이 나며, 식욕을 상실하는 원인이 될 수 있습니다. 또한 심장, 폐, 혈액, 신경, 눈 그리고 피부에 다른 의학적 문제를 일으킬 수 있습니다. 치료를 통해 이 질환을 가진 사람들은 생산적인 생활을 영위하는 데 도움을 받을 수 있습니다.

Chủ Đề Sức Khỏe Về Viêm Khớp Dạng Thấp (Rheumatoid Arthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

Viêm khớp dạng thấp là gì? Viêm khớp dạng thấp là một bệnh mạn tính (kéo dài) chủ yếu ảnh hưởng đến các khớp, như cổ tay, bàn tay, bàn chân, cột sống, đầu gối, và hàm. Viêm khớp dạng thấp gây viêm dẫn đến: Đau. Sưng Cứng. Mất chức năng. Viêm khớp dạng thấp là một rối loạn tự miễn vì hệ miễn dịch tấn công các mô khớp khỏe mạnh. Thông thường, hệ miễn dịch giúp bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng và bệnh tật. RA có thể khiến cho quý vị cảm thấy mệt mỏi bất

Acné

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

¿Qué es el acné? El acné es una afección frecuente de la piel (cutánea) que ocurre cuando los folículos pilosos debajo de esta se obstruyen. La grasa y las células muertas de la piel tapan los poros y puede haber brotes de lesiones (a menudo llamados granos o espinillas). La mayoría de las veces, los brotes ocurren en la cara, pero también pueden salir en la espalda, el pecho y los hombros. Para la mayoría de las personas, el acné tiende a desaparecer al llegar a los 30 años, pero algunas personas continúan teniendo este problema de la piel aun

什麼是青春痘 (Acne)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

什麼是痤瘡? 痤瘡是常見的皮膚狀況,是由皮膚下面的毛囊堵塞造成的。油脂和死亡的皮膚細胞堵住毛孔,可爆發皮膚病灶(通常稱為粉刺或青春痘)。爆發最常見於面部,但也可出現在背部、胸部和肩部。 大多數人的痤瘡通常會在三十多歲之前消失,但有些人到四十多歲和五十多歲時仍然還有這一皮膚問題

여드름 건강 토픽 (Acne)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

여드름은 피부 아래에 있는 모공이 막힐 때 생기는 흔한 피부 질환입니다. 유분과 각질이 모공을 막으면서, 병변(흔히 여드름이라고 함)이 생길 수 있습니다. 가장 흔히, 얼굴에 생기지만, 등이나 가슴, 어깨에도 나타날 수 있습니다. 사람들의 경우, 여드름은 30대가 되는 시기가 되면 사라지는 경향이 있습니다. 그러나, 40대와 50대에서 일부 사람들에게는 이러한 피부 문제가 계속됩니다.

Mụn (Acne)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

Mụn trứng cá là gì? Mụn trứng cá là một tình trạng da phổ biến xảy ra khi các nang lông dưới da bị bít tắc. Dầu nhờn và các tế bào da chết bịt kín các lỗ chân lông, và có thể khiến bùng phát các tổn thương (thường được gọi là nốt mụn hay nhọt). Mụn trứng cá thường sẽ nổi trên mặt nhưng cũng có thể xuất hiện ở lưng, ngực và vai. Ở hầu hết tất cả mọi người, mụn trứng cá có xu hướng biến mất khi bước sang tuổi ba mươi, tuy nhiên một

異位性皮膚炎健康主題 (Atopic Dermatitis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/atopic-dermatitis

何謂異位性皮膚炎? 異位性皮膚炎通常稱為濕疹。這是一種慢性(長期)疾病,造成皮膚炎症和刺激症狀,導致極度瘙癢。抓撓會引起: 發紅。 腫脹。 皸裂。 滲出透明液體。 結痂。 脫皮。 在大多數情況下,有時病情惡化(稱為急性發作),然後皮膚情況有所改善或症狀完全消失(稱為緩解)。 異位性皮膚炎是一種常見病症,任何人都可能患上。但異位性皮膚炎通常是在兒童期開始出現。異位性皮膚炎不會從一個人傳給另一個人。沒有人知道異位性皮膚炎的病因是什麼。根據症狀的嚴重程度,異位性皮膚炎患者的生活可能並不容易,但治療可幫助控制症狀。

건강 토픽: 아토피 피부염 (Atopic Dermatitis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/atopic-dermatitis

아토피 피부염은 무엇인가요? 흔히 습진으로 불리는 아토피 피부염은 만성(지속성) 질환으로 피부를 극도로 가렵게 만들어 부풀게 하고 염증을 일으킵니다. 긁으면 다음과 같은 증상이 생기게 됩니다. 발적. 부기. 균열. “삼출성”의 투명한 액체. 가피(딱지). 인설. 대부분의 경우, 질환이 악화되어 발적이라고 불리는 시기와 이에 이어 피부가 개선되거나 증상이 완전히 사라지는 관해(증상 소실)라고 불리는 시기가 있습니다. 아토피 피부염은 흔한 질환으로 누구나 생길 수 있습니다. 그러나 보통, 소아기에 시작합니다. 아토피 피부염은 사람 간에는 전파되지 않습니다. 아토피 피부염을 일으키는 원인은 모릅니다. 증상이 얼마나 심한가에 따라 다르지만, 아토피 피부염과 함께 생활하는 것은 힘들 수 있습니다. 그러나 치료는 증상을 관리하는 데 도움이 될 수 있습니다.

Viêm Da Dị Ứng (Atopic Dermatitis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/atopic-dermatitis

Viêm da cơ địa là gì? Viêm da cơ địa, thường được gọi là bệnh chàm, là bệnh mạn tính (kéo dài) khiến da trở nên bị sưng tấy và rát, khiến quý vị thấy rất ngứa. Việc gãi ngứa có thể dẫn đến: Ửng đỏ. Sưng. Nứt rạn. “Chảy” chất lỏng trong suốt. Đóng vảy. Tróc vảy. Trong hầu hết các trường hợp, có những thời điểm bệnh trở nên trầm trọng hơn, được gọi là cơn phát bệnh, theo sau đó là những lần da dần cải thiện và mất dấu vết viêm da cơ địa hoàn toàn

Osteoartritis

https://www.niams.nih.gov/health-topics/osteoarthritis

¿Qué es la osteoartritis? La osteoartritis es una enfermedad de las articulaciones en la que los tejidos de la articulación afectada se deterioran con el tiempo. Este es el tipo más frecuente de artritis y es más común en las personas mayores. Por lo general, las personas con osteoartritis tienen dolor en las articulaciones y, después de descansar, rigidez (incapacidad para moverse con facilidad) durante un período corto de tiempo. Las articulaciones que se ven afectadas con más frecuencia incluyen: las manos (en la base y los extremos de los pulgares y en los extremos de los demás dedos), las

骨性關節炎 (Osteoarthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/osteoarthritis

何謂骨關節炎? 骨關節炎是一種關節疾病,是指關節內的組織隨著時間的推移而分解。這是最常見的關節炎類型,而且更常見於年長者。 骨關節炎患者通常有關節疼痛,而且在休息之後有短時間的關節僵直(難以移動)。最常累及的關節包括: 手(手指末端和拇指的起點和末端)。 膝蓋。 髖部。 頸部。 腰部。 骨關節炎對每個人的影響都有所不同。對有些人來說,骨關節炎不影響日常活動。而對其他人而言,骨關節炎會造成劇烈疼痛和殘障。