Enter a phrase above to search files and articles within the site.

Typically materials that are more than 5 years old will be archived
Displaying 1 - 19 of 19 results

Gout

https://www.niams.nih.gov/health-topics/gout

What is gout? Gout is a type of arthritis that causes pain and swelling in your joints, usually as flares that last for a week or two, and then go away. Gout flares often begin in your big toe or a lower limb. Gout happens when high levels of a substance called serum urate build up in your body. When this happens, needle-shaped crystals form in and around the joint. This leads to inflammation and arthritis of the joint. However, many people with high levels of serum urate will not develop gout. With early diagnosis, treatment, and lifestyle changes, gout

Gota

https://www.niams.nih.gov/health-topics/gout

¿Qué es la gota? La gota es un tipo de artritis que causa dolor e hinchazón en las articulaciones, generalmente en forma de ataques que duran de una a dos semanas y luego desaparecen. A menudo, los ataques de gota comienzan en el dedo gordo del pie o en una extremidad inferior. La gota ocurre cuando se acumulan altas concentraciones de una sustancia llamada urato sérico (ácido úrico) en el cuerpo. Cuando esto sucede, se forman cristales en forma de aguja en y alrededor de la articulación, provocando inflamación y artritis en la misma. No obstante, hay muchas personas con

통풍이 (Gout)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/gout

통풍이란 무엇인가요? 통풍은 관절에 통증과 부종을 일으키는 일종의 관절염이며 보통, 1주 또는 2주 동안 지속하다가 사라지는 발작입니다. 통풍 발작은 흔히 엄지발가락이나 하지에서 시작합니다. 통풍은 혈청 요산염으로 불리는 높은 수치의 물질이 몸안에 축적될 때 일어납니다. 이런 일이 일어나면 바늘 모양의 결정체들이 관절 내부와 주위에 형성됩니다. 이것은 관절의 염증과 관절염을 초래합니다. 그러나 혈청 요산염 수치가 높은 대부분 사람들은 통풍이 생기지 않습니다. 조기 진단, 치료, 그리고 생활양식의 변화를 통해, 통풍은 가장 관리가 가능한 형태의 관절염 중 하나입니다.

Bệnh Gout (Gout)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/gout

Bệnh Gút Là Gì? Gút là một dạng viêm khớp gây đau khớp và sưng khớp, những vết sưng thường kéo dài trong một hoặc hai tuần, sau đó biến mất. Vết sưng do bệnh gút thường bắt đầu ở ngón chân cái hoặc chi dưới. Bệnh gút xuất hiện khi nồng độ muối urat trong huyết thanh tích tụ trong cơ thể tăng cao. Khi điều này xảy ra, các tinh thể hình kim hình thành trong khớp và xung quanh khớp. Tình trạng này dẫn đến viêm và viêm khớp. Tuy nhiên, nhiều người có nồng độ muối

Cirugía de reemplazo de cadera

https://www.niams.nih.gov/health-topics/hip-replacement-surgery

¿Qué es la cirugía de reemplazo de cadera? La cirugía de reemplazo de cadera es un procedimiento en el cual un cirujano realiza una incisión en el lado del muslo, extrae las partes enfermas de la articulación de la cadera y las reemplaza con partes artificiales nuevas. Estas partes imitan la forma en que funciona la articulación de una cadera normal. Las piezas pueden estar hechas de metal, plástico, cerámica o una combinación de estos materiales. Los objetivos de la cirugía de reemplazo de cadera incluyen: aliviar el dolor de la articulación de la cadera dañada o enferma, mejorar el

Rheumatoid Arthritis

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

What is rheumatoid arthritis? Rheumatoid arthritis (RA) is a chronic (long-lasting) disease that mostly affects joints, such as the wrist, hands, feet, spine, knees, and jaw. In joints, RA causes inflammation that leads to: Pain. Swelling Stiffness. Loss of function. Rheumatoid arthritis is an autoimmune disorder because the immune system attacks the healthy joint tissues. Normally, the immune system helps protect the body from infection and disease. RA may cause you to feel unusually tired, to have occasional fevers, and to have a loss of appetite. It also may cause other medical problems in the heart, lungs, blood, nerves, eyes

Artritis reumatoide

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

¿Qué es la artritis reumatoide? La artritis reumatoide es una enfermedad crónica (de larga duración) que afecta sobre todo a las articulaciones, como las que se encuentran en las muñecas, las manos, los pies, la columna vertebral, las rodillas y la mandíbula. La artritis reumatoide causa inflamación en las articulaciones, lo que origina: dolor, hinchazón, rigidez, pérdida de funciones. La artritis reumatoide es un trastorno autoinmunitario porque el sistema inmunitario ataca los tejidos sanos de las articulaciones. Por lo general, el sistema inmunitario ayuda a proteger al cuerpo de infecciones y enfermedades. La artritis reumatoide puede originarle un cansancio inusual

類風濕性關節炎 健康主題 (Rheumatoid Arthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

何謂類風濕性關節炎? 類風濕性關節炎 是一種慢性(長期)疾病,大多數情況下影響關節,例如腕關節、手、腳、脊柱、膝蓋和下頜。類風濕性關節炎造成的炎症可導致關節: 疼痛。 腫脹。 僵直。 喪失功能。 因為是免疫系統攻擊健康的關節組織,類風濕性關節炎是一種自身免疫性疾病。正常情況下,免疫系統幫助保護身體免於發生感染和疾病。 類風濕性關節炎可能讓您感覺異常疲倦,偶爾會發燒,而且食欲下降。類風濕性關節炎還可能造成心、肺、血液、神經、眼睛和皮膚的其他醫療問題。 治療可以幫助患者過上充實的生活。

건강 토픽: 류마티스 관절염 (Rheumatoid Arthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

류마티스 관절염은 무엇인가요? 류마티스 관절염은 손목, 손, 발, 무릎, 척추 그리고 턱 등 관절에 주로 영향을 미치는 만성(지속성) 질환입니다. 류마티스 관절염은 다음과 같은 증상으로 이어지는 염증을 관절에 일으킵니다. 통증. 부기. 뻣뻣함. 기능 상실. 류마티스 관절염은 면역체계가 건강한 관절 조직을 공격하기 때문에 자가면역질환입니다. 보통, 면역체계는 감염과 질환으로부터 인체를 보호하는 데 도움을 줍니다. 류마티스 관절염은 평소와 달리 피로감을 느끼고, 이따금 열이 나며, 식욕을 상실하는 원인이 될 수 있습니다. 또한 심장, 폐, 혈액, 신경, 눈 그리고 피부에 다른 의학적 문제를 일으킬 수 있습니다. 치료를 통해 이 질환을 가진 사람들은 생산적인 생활을 영위하는 데 도움을 받을 수 있습니다.

Chủ Đề Sức Khỏe Về Viêm Khớp Dạng Thấp (Rheumatoid Arthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/rheumatoid-arthritis

Viêm khớp dạng thấp là gì? Viêm khớp dạng thấp là một bệnh mạn tính (kéo dài) chủ yếu ảnh hưởng đến các khớp, như cổ tay, bàn tay, bàn chân, cột sống, đầu gối, và hàm. Viêm khớp dạng thấp gây viêm dẫn đến: Đau. Sưng Cứng. Mất chức năng. Viêm khớp dạng thấp là một rối loạn tự miễn vì hệ miễn dịch tấn công các mô khớp khỏe mạnh. Thông thường, hệ miễn dịch giúp bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng và bệnh tật. RA có thể khiến cho quý vị cảm thấy mệt mỏi bất

Osteoartritis

https://www.niams.nih.gov/health-topics/osteoarthritis

¿Qué es la osteoartritis? La osteoartritis es una enfermedad de las articulaciones en la que los tejidos de la articulación afectada se deterioran con el tiempo. Este es el tipo más frecuente de artritis y es más común en las personas mayores. Por lo general, las personas con osteoartritis tienen dolor en las articulaciones y, después de descansar, rigidez (incapacidad para moverse con facilidad) durante un período corto de tiempo. Las articulaciones que se ven afectadas con más frecuencia incluyen: las manos (en la base y los extremos de los pulgares y en los extremos de los demás dedos), las

骨性關節炎 (Osteoarthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/osteoarthritis

何謂骨關節炎? 骨關節炎是一種關節疾病,是指關節內的組織隨著時間的推移而分解。這是最常見的關節炎類型,而且更常見於年長者。 骨關節炎患者通常有關節疼痛,而且在休息之後有短時間的關節僵直(難以移動)。最常累及的關節包括: 手(手指末端和拇指的起點和末端)。 膝蓋。 髖部。 頸部。 腰部。 骨關節炎對每個人的影響都有所不同。對有些人來說,骨關節炎不影響日常活動。而對其他人而言,骨關節炎會造成劇烈疼痛和殘障。

골관절염이 (Osteoarthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/osteoarthritis

골관절염이란 무엇인가요? 골관절염은 관절 내의 조직이 시간이 지나면서 손상될 때 생기는 관절 질환입니다. 골관절염은 가장 흔한 형태의 관절염이며 노년층에 더 흔합니다. 관절염이 있는 사람들은 보통 관절 통증이 있으며, 휴식 후에 잠시 동안 뻣뻣함(쉽게 움직일 수 없는 상태)을 느낍니다. 가장 흔히 골관절염이 생기는 관절은 다음과 같습니다. (손가락의 끝 부분과, 엄지의 맨 아래 부분과 끝 부분) 무릎. 고관절. 목. 허리 하부. 골관절염은 사람마다 다르게 영향을 미칩니다. 어떤 사람들은 일상 활동에 골관절염의 영향을 받지 않습니다. 어떤 사람들에게는, 골관절염이 심한 통증과 장애의 원인이 됩니다.

Viêm xương khớp (Osteoarthritis)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/osteoarthritis

Viêm xương khớp là gì? Viêm xương khớp là bệnh khớp xuất hiện khi các mô trong khớp bị phá vỡ theo thời gian. Đây là dạng viêm khớp thường gặp nhất và phổ biến hơn ở người lớn tuổi. Những người bị viêm xương khớp thường bị đau khớp và sau khi nghỉ ngơi lại bị cứng khớp (không thể chuyển động dễ dàng) trong một khoảng thời gian ngắn. Các khớp thường bị ảnh hưởng nhất bao gồm: Bàn tay (đầu ngón tay, gốc và đầu ngón tay cái). Đầu gối. Hông. Cổ. Thắt lưng. Viêm xương khớp

Vitiligo

https://www.niams.nih.gov/health-topics/vitiligo

What is vitiligo? Vitiligo is a chronic (long-lasting) disorder that causes areas of skin to lose color. When skin cells that make color are attacked and destroyed, the skin turns a milky-white color. No one knows what causes vitiligo, but it may be an autoimmune disease. In people with autoimmune diseases, the immune cells attack the body’s own healthy tissues by mistake, instead of viruses or bacteria. A person with vitiligo sometimes may have family members who also have the disease. There is no cure for vitiligo, but treatment may help skin tone appear more even.

Vitíligo

https://www.niams.nih.gov/health-topics/vitiligo

¿Qué es el vitíligo? El vitíligo es un trastorno crónico (de larga duración) que hace que algunas áreas de la piel pierdan su color natural. Cuando se atacan y se destruyen las células que producen la pigmentación o color de la piel, esta adquiere un aspecto blanco lechoso. Nadie sabe qué causa el vitíligo, pero puede ser una enfermedad autoinmunitaria. En las personas con enfermedades autoinmunitarias, las células inmunitarias atacan por error los tejidos sanos del cuerpo, en lugar de atacar los virus o las bacterias. A veces, una persona con vitíligo puede tener familiares que también tienen la enfermedad

Fibromyalgia

https://www.niams.nih.gov/health-topics/fibromyalgia

What is fibromyalgia? Fibromyalgia is a long-lasting disorder that causes pain and tenderness throughout the body. It also can cause you to feel overly tired (fatigue) and have trouble sleeping. Doctors do not fully understand what causes fibromyalgia, but people with the disorder are more sensitive to pain.

Fibromialgia

https://www.niams.nih.gov/health-topics/fibromyalgia

¿Qué es la fibromialgia? La fibromialgia es un trastorno crónico (de larga duración) que causa dolor y sensibilidad en todo el cuerpo. También puede hacer que se sienta demasiado cansado (fatiga) y que tenga problemas para dormir. Los médicos no comprenden completamente qué causa la fibromialgia, pero las personas con el trastorno son más sensibles al dolor.