Enter a phrase above to search files and articles within the site.

Typically materials that are more than 5 years old will be archived
Displaying 1 - 20 of 22 results

Back Pain

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

What is back pain? Back pain is one of the most common medical problems in the United States. It might feel like a dull, constant ache or a sudden, sharp pain. Back pain can result from: An accident. A fall. Lifting something heavy. Changes that happen in the spine as you age. A disorder or medical condition. Treatment depends on the cause and symptoms of your pain. You can do things to improve your health and lower your chance of developing chronic (long-lasting) back pain.

Dolor de espalda

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

¿Qué es el dolor de espalda? El dolor de espalda es uno de los problemas de salud más frecuentes en los Estados Unidos. Podría sentirse como un dolor leve y constante o como un dolor punzante y repentino. El dolor de espalda puede surgir debido a lo siguiente: Un accidente Una caída Por levantar un objeto pesado Por cambios que ocurren en la columna a medida que envejece Un trastorno o una afección de salud. El tratamiento depende de la causa y de los síntomas del dolor. Usted puede hacer algunas cosas para mejorar su salud y disminuir la posibilidad

요통 (Back Pain)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

요통은 무엇인가요? 요통은 미국에서 가장 흔한 의학적 문제 중의 하나입니다. 요통은 지속적인 둔통 또는 갑작스러운 예리한 통증처럼 느껴질 수 있습니다. 요통은 다음과 같은 것들의 결과일 수 있습니다. 사고. 낙상. 무거운 것을 들어올리기. 나이가 들어 감에 따라 척추에 일어나는 변화. 장애 또는 질병. 치료는 통증의 원인과 증상에 달려 있습니다. 귀하는 자신의 건강을 개선하고 만성(지속성) 요통이 생길 가능성을 낮추기 위한 일들을 하실 수 있습니다.

Đau lưng (Back Pain)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

Đau lưng là gì? Đau lưng là một trong những vấn đề sức khỏe phổ biến nhất ở Hoa Kỳ. Đau lưng có thể cảm thấy như là một cơn đau âm ỉ, liên tục hoặc cơn đau nhói, đột ngột. Đau lưng có thể là kết quả của: Tai nạn. Ngã. Nâng vật nặng. Những thay đổi xảy ra ở cột sống khi quý vị già đi. Rối loạn hoặc bệnh trạng. Việc điều trị phụ thuộc vào nguyên nhân và triệu chứng cơn đau của quý vị. Quý vị có thể làm một số điều để cải thiện

背痛 (Back Pain)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/back-pain

何謂背痛? 背痛是美國最常見的醫療問題之一。背痛可能是連續鈍痛或突發的銳痛。背痛的病因可以是: 事故。 跌跤。 提舉重物。 隨著年齡的增長脊柱發生變化。 障礙或病症。 具體治療取決於疼痛的病因和症狀。可以做一些事情來改善健康狀況並降低出現慢性(長期)背痛的機率。

Scoliosis in Children and Teens

https://www.niams.nih.gov/health-topics/scoliosis

What is scoliosis? Scoliosis is a sideways curve of the spine. Children and teens with scoliosis have an abnormal S-shaped or C-shaped curve of the spine. The curve can happen on either side of the spine and in different places in the spine. With treatment, observation, and follow-up with the doctor, most children and teens with scoliosis have normal, active lives.

Lesiones en las placas de crecimiento

https://www.niams.nih.gov/health-topics/growth-plate-injuries

¿Qué son las lesiones en las placas de crecimiento? Las placas de crecimiento son las áreas de tejidos cerca de los extremos de los huesos largos en los niños y los adolescentes que determinan qué longitud y forma tendrá el hueso una vez que ha terminado de crecer. Cada uno de los huesos largos (los huesos de los muslos, los antebrazos, las manos y los dedos) tiene al menos dos placas de crecimiento, una en cada extremo. Una vez que su hijo haya terminado de crecer, las placas de crecimiento se cierran y son reemplazadas por hueso sólido. Debido a

Growth Plate Injuries

https://www.niams.nih.gov/health-topics/growth-plate-injuries

What are growth plate injuries? The growth plate is the area of tissue near the ends of long bones in children and teens that determines what length and shape the bone will be once it is done growing. Each long bone— the thigh bone, the bones in the forearm, and the bones in the hands and fingers—has at least two growth plates, one at each end. Once your child has finished growing, the growth plates close and are replaced by solid bone. The growth plates are weak areas of your child’s growing skeleton, making it easier to injure them. Injuries

Acne

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

What is acne? Acne is a common skin condition that happens when hair follicles under the skin become clogged. Oil and dead skin cells plug the pores, and outbreaks of lesions (often called pimples or zits) can happen. Most often, the outbreaks occur on the face but can also appear on the back, chest, and shoulders. For most people, acne tends to go away by the time they reach their thirties, but some people in their forties and fifties continue to have this skin problem.

Acné

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

¿Qué es el acné? El acné es una afección frecuente de la piel (cutánea) que ocurre cuando los folículos pilosos debajo de esta se obstruyen. La grasa y las células muertas de la piel tapan los poros y puede haber brotes de lesiones (a menudo llamados granos o espinillas). La mayoría de las veces, los brotes ocurren en la cara, pero también pueden salir en la espalda, el pecho y los hombros. Para la mayoría de las personas, el acné tiende a desaparecer al llegar a los 30 años, pero algunas personas continúan teniendo este problema de la piel aun

什麼是青春痘 (Acne)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

什麼是痤瘡? 痤瘡是常見的皮膚狀況,是由皮膚下面的毛囊堵塞造成的。油脂和死亡的皮膚細胞堵住毛孔,可爆發皮膚病灶(通常稱為粉刺或青春痘)。爆發最常見於面部,但也可出現在背部、胸部和肩部。 大多數人的痤瘡通常會在三十多歲之前消失,但有些人到四十多歲和五十多歲時仍然還有這一皮膚問題

여드름 건강 토픽 (Acne)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

여드름은 피부 아래에 있는 모공이 막힐 때 생기는 흔한 피부 질환입니다. 유분과 각질이 모공을 막으면서, 병변(흔히 여드름이라고 함)이 생길 수 있습니다. 가장 흔히, 얼굴에 생기지만, 등이나 가슴, 어깨에도 나타날 수 있습니다. 사람들의 경우, 여드름은 30대가 되는 시기가 되면 사라지는 경향이 있습니다. 그러나, 40대와 50대에서 일부 사람들에게는 이러한 피부 문제가 계속됩니다.

Mụn (Acne)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/acne

Mụn trứng cá là gì? Mụn trứng cá là một tình trạng da phổ biến xảy ra khi các nang lông dưới da bị bít tắc. Dầu nhờn và các tế bào da chết bịt kín các lỗ chân lông, và có thể khiến bùng phát các tổn thương (thường được gọi là nốt mụn hay nhọt). Mụn trứng cá thường sẽ nổi trên mặt nhưng cũng có thể xuất hiện ở lưng, ngực và vai. Ở hầu hết tất cả mọi người, mụn trứng cá có xu hướng biến mất khi bước sang tuổi ba mươi, tuy nhiên một

Systemic Lupus Erythematosus (Lupus)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/lupus

What is systemic lupus erythematosus (lupus)? Systemic lupus erythematosus (lupus) is a chronic (long-lasting) autoimmune disease that can affect many parts of the body, including the: Skin. Joints. Heart. Lungs. Kidneys. Brain. Lupus happens when the immune system, which normally helps protect the body from infection and disease, attacks its own tissues. This attack causes inflammation and, in some cases, permanent tissue damage. If you have lupus, you may have times of illness (flares) and times of wellness (remission). Lupus flares can be mild to serious, and they do not follow a pattern. However, with treatment, many people with lupus

Lupus eritematoso sistémico (lupus)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/lupus

¿Qué es el lupus eritematoso sistémico (lupus)? El lupus eritematoso sistémico es una enfermedad autoinmunitaria crónica (de larga duración) y que puede afectar muchas partes del cuerpo, tales como: la piel las articulaciones el corazón los pulmones los riñones el cerebro. El lupus ocurre cuando el sistema inmunitario, que normalmente ayuda a proteger al cuerpo contra infecciones y enfermedades, ataca sus propios tejidos. Este ataque causa inflamación y, en algunos casos, daño permanente de los tejidos. Si usted tiene lupus, puede haber momentos en los que está enfermo (brotes) y períodos en que está bien (remisión). Los brotes de lupus

系統性紅斑狼瘡(狼瘡)健康主題 (Systemic Lupus Erythematosus)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/lupus

何謂系統性紅斑狼瘡(狼瘡)? 系統性紅斑狼瘡(狼瘡)是一種慢性(長期)自身免疫性疾病,可影響多個身體部位,包括: 皮膚。 關節。 心臟。 肺。 腎臟。 大腦。 在正常情況下,免疫系統會幫助保護身體免於發生感染和疾病。但當發生狼瘡時,免疫系統攻擊自身組織。這樣的攻擊會造成炎症,而且在某些情況下會造成永久性的組織損傷。 如果您患有狼瘡,則您可能有時候發病(急性發作),有時候健康(緩解)。狼瘡急性發作時的程度可輕可重,而且也沒有一定的規律。但如果接受治療,許多狼瘡患者可以管理這一疾病。

건강 토픽: 전신 홍반성 루푸스(루푸스) (Systemic Lupus Erythematosus)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/lupus

전신 홍반성 루푸스(루푸스)란 무엇인가요? 전신 홍반성 루푸스(루푸스)는 다음과 같은 부위를 포함하여 몸의 여러 부분을 침범할 수 있는 만성(지속성) 자가면역 질환입니다. 피부. 관절. 심장. 폐. 신장. 뇌. 루푸스는 감염과 질환으로부터 몸을 보호하는 데 도움이 되는 면역체계가 자신의 조직을 공격할 때 일어납니다. 경우에 따라서, 이 공격은 염증과 영구적인 조직 손상을 일으킵니다. 루푸스가 있는 경우에는 아플 때(발적)와 건강한 때(증상 소멸)가 있을 수 있습니다. 루푸스 발적은 경증에서 중증까지 있을 수 있으며 패턴을 따르지 않습니다. 그러나 루푸스를 가진 많은 사람들이 치료를 통해 이 질환을 관리할 수 있습니다.

Chủ Đề Sức Khỏe Về Lupus Ban Đỏ Hệ Thống (Systemic Lupus Erythematosus)

https://www.niams.nih.gov/health-topics/lupus

Lupus Ban Đỏ Hệ Thống (lupus) là gì? Lupus ban đỏ hệ thống (lupus) là một bệnh tự miễn mạn tính (kéo dài) có thể ảnh hưởng đến nhiều bộ phận của cơ thể, bao gồm: Da. Khớp. Tim. Phổi. Thận. Não. Lupus xảy ra khi hệ miễn dịch, mà thường giúp bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng và bệnh tật, tấn công các mô của chính mình. Cuộc tấn công này gây viêm và dẫn đến tổn thương mô vĩnh viễn trong một số trường hợp. Nếu quý vị mắc bệnh lupus, quý vị có thể có khoảng

Osteonecrosis

https://www.niams.nih.gov/health-topics/osteonecrosis

What is osteonecrosis? Your bones are made up of living cells that need a blood supply to stay healthy. In osteonecrosis, blood flow to part of a bone is reduced. This causes death of bone tissue, and the bone can eventually break down and the joint will collapse. Osteonecrosis can happen to any bone, but most often it develops in the ends of long bones, such as the: Thigh bone. Upper arm bone. Less often, the bones of the elbows, ankles, feet, wrists, and hands are affected. When the disease involves part of a bone in a joint, it can

Osteonecrosis

https://www.niams.nih.gov/health-topics/osteonecrosis

¿Qué es la osteonecrosis? Los huesos están formados por células vivas que necesitan un suministro de sangre para mantenerse saludables. En la osteonecrosis, se reduce el flujo de la sangre a una parte de un hueso. Esto podría causar la muerte del tejido óseo y, finalmente, el hueso podría romperse y se podría colapsar la articulación. La osteonecrosis puede afectar a cualquier hueso, pero la mayoría de las veces se desarrolla en los extremos de los huesos largos, como: hueso superior de la pierna (fémur), hueso superior del brazo (húmero). Con menos frecuencia se ven afectados los huesos de los